Chương trình đào tạo: 17IBM-CC

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 BEB12001 Academic Skills 2.0
2 1 BEB12002 Applied Computer Skills 2.0
3 1 BEB17005 English for Academic Purposes 1 7.0
4 1 BEB12003 Communication Skills 2.0
5 1 BEB13004 Personal Development Planning 3.0
6 1 BEB33111 Financial Management 3.0
7 1 BEB33110 Human Resource Management 3.0
8 1 BEB11013 UK culture and Education 1.0
9 2 BEB17006 English for Academic Purposes 2 7.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
10 2 BEB12007 IELTS Preparation 1 2.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
11 2 BEB13008 Math for Economics 3.0
12 2 BEB13009 Integrative Entrepreneurship Project 3.0
13 3 BEB15011 English for Academic Purposes 3 5.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 và IELTS Preparation 1 - BEB12007 )
14 3 BEB12012 IETLS Preparation 2 2.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 và IELTS Preparation 1 - BEB12007 )
15 3 BEB13014 Introduction to Marketing 3.0 ( English for Academic Purposes 3 - BEB15011 )
16 3 BEB13015 Introduction to Business and Management 3.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 )
17 4 BEB23025 Organisational Behaviour 3.0
18 4 BEB23026 Introduction to Economics 3.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 )
19 4 BEB23027 International Business 3.0
20 4 BEB23028 Introduction to Financial Accounting 3.0 ( Introduction to Business and Management - BEB13015 ) và ( English for Academic Purposes 3 - BEB15011 )
21 4 BEB22029 Politics 1: Principles of Marxism-Leninism I 2.0
22 5 BEB23030 Introduction to Management Accounting 3.0
23 5 BEB23031 Global Environment of Business 3.0 ( Introduction to Economics - BEB23026 và English for Academic Purposes 3 - BEB15011 )
24 5 BEB23032 Foundation of Business Ananlytics 3.0
25 5 BEB23033 Business Law 3.0 ( Introduction to Business and Management - BEB13015 và English for Academic Purposes 3 - BEB15011 )
26 5 BEB22034 Politics 2: Ho Chi Minh Ideology 2.0
27 6 BEB33049 Operations Management 3.0 ( Introduction to Business and Management - BEB13015 )
28 6 BEB32050 From study to work 2.0
29 6 BEB33051 Cross - cultural Management 3.0 ( Global Environment of Business - BEB23031 )
30 6 BEB33052 International Trade Law 3.0
31 6 BEB33053 Quality Management 3.0
32 6 BEB33054 Politics 3: Principles of Marxism-Lennism II 3.0
33 7 BEB39055 Study abroad 9.0
34 7 BEB33070 International Marketing 3.0 ( Introduction to Marketing - BEB13014 )
35 8 BEB43056 International Strategic Management 3.0 ( Global Environment of Business - BEB23031 )
36 8 BEB43057 Supply Chain Management 3.0
37 8 BEB43058 Corporation Finance 3.0
38 8 BEB43059 Export - Import Business 3.0
39 8 BEB43061 Social media and social network 3.0
40 8 BEB43060 Politics 4: The revolution road of the communist party of VN 3.0
41 8 BEB43068 Business Plan Development 3.0
42 9 BEB43062 Comtemporary Issues of International Business 3.0 ( Global Environment of Business - BEB23031 )
43 9 BEB43063 Project Management 3.0 ( Introduction to Financial Accounting - BEB23028 )
44 9 BEB43064 International Finance 3.0 ( Global Environment of Business - BEB23031 )
45 9 BEB43065 Leadership 3.0 ( English for Academic Purposes 3 - BEB15011 )
46 9 BEB43066 Business Research Methods 3.0
47 9 BEB43067 E - business 3.0
48 9 BEB43069 Entrepreneurial Finance 3.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.