Chương trình đào tạo: 16BMS-CC

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 BSB410109 Graduation Project 10.0 ( Internship - BSB310096 )
2 1 BSB42101 Cancer Studies and Therapy 2.0
3 1 BSB42110 Professional Skills in Biomedical Science 2.0
4 1 BSB42003 Pharmaceutical Biotechnology 2.0
5 1 BSB12071 Core Skill in Biomedical Science 1 2.0
6 1 BSB13072 Organic Chemistry 3.0
7 1 BEB12001 Academic Skills 2.0
8 1 BEB12002 Applied Computer Skills 2.0
9 1 BEB11003 Communication Skills 1.0
10 1 BEB12004 Personal Development Planning 2.0
11 1 BEB17005 English for Academic Purposes 1 7.0
12 1 BEB17006 English for Academic Purposes 2 7.0
13 1 BEB12007 IELTS Preparation 1 2.0
14 1 BEB15011 English for Academic Purposes 3 5.0
15 1 BEB12013 Culture and Education 2.0
16 1 BSB13073 Bio Chemistry 3.0
17 1 BSB13074 Microbiology 3.0
18 1 BSB23075 Molecular Biology 3.0
19 1 BSB13087 Biomedical Mathematics 3.0
20 1 BSB22078 Principles of Immunology 2.0
21 1 BSB12079 Physiology 2.0
22 1 BSB23076 Cellular Biology 3.0
23 1 BSB23083 Applied Microbial Engineering 3.0
24 1 BSB23080 Biomedical Physics 3.0
25 1 BEB12003 Communication Skills 2.0
26 1 BEB13004 Personal Development Planning 3.0
27 1 BEB11013 UK culture and Education 1.0
28 1 BSB22082 Molecular Genetics 2.0
29 1 BSB22081 Human Development and Anatomy 2.0
30 1 BSB23084 Molecular Pathology 3.0
31 1 BSB22088 Metabolism 2.0
32 1 BSB22085 Endrocrinology 2.0
33 1 BSB23077 Genetics 3.0
34 1 BSB12080 Biomedical Physics 2.0
35 1 BEB12012 IETLS Preparation 2 2.0
36 1 BEB22029 Politics 1: Principles of Marxism-Leninism I 2.0
37 1 BEB22034 Politics 2: Ho Chi Minh Ideology 2.0
38 1 BEB33054 Politics 3: Principles of Marxism-Lennism II 3.0 ( Politics 1: Principles of Marxism-Leninism I - BEB22029 )
39 1 BEB43060 Politics 4: The revolution road of the communist party of VN 3.0 ( Politics 2: Ho Chi Minh Ideology - BEB22034 )
40 1 BSB32092 Medical Biochemistry 2.0
41 1 BSB23086 Biomedical Technology 3.0
42 1 BSB33090 Cellular Engineering 3.0
43 1 BSB33093 Genetics Technology 3.0
44 1 BSB22077 Inheritance and Population Genetics 2.0
45 1 BSB33091 Bioinformatics 3.0
46 1 BSB32095 Core Skills in Biomedical Science 2 2.0
47 1 BSB310096 Internship 10.0
48 1 BEB12010 Global Culture 2.0
49 8 BSB42100 Advanced Immunology 2.0
50 8 BSB42098 Haematology 2.0
51 8 BSB42108 Principles of Phytotherapy 2.0
52 8 BSB42097 Bioethics and Biosafety 2.0
53 8 BSB42105 Cancer Biology 2.0
54 8 BSB33094 Clinical Microbiology and Infectious Diseases 3.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.